TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂片

túpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗片

Âm Hán Việt ĐỒ PHIẾN

涂片 nghĩa là mẫu phết, lam kính hiển vi.

Nghĩa của 涂片

túpiàn

ĐỒ PHIẾNDanh từphồn thể 塗片
  1. Mẫu phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi

Câu hỏi thường gặp

涂片 nghĩa là gì?

涂片 (túpiàn) nghĩa là mẫu phết, lam kính hiển vi.

涂片 đọc thế nào?

涂片 đọc là túpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂片 là gì?

Âm Hán Việt của 涂片 là "đồ phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.