TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂鸦

túyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗鴉

Âm Hán Việt ĐỒ NHA

涂鸦 nghĩa là vẽ bậy, nguệch ngoạc.

Nghĩa của 涂鸦

túyā

ĐỒ NHAĐộng từphồn thể 塗鴉
  1. Vẽ bậy
  2. Nguệch ngoạc
  3. Thư pháp kém
  4. Viết xấu
  5. Viết nguệch ngoạc

Câu hỏi thường gặp

涂鸦 nghĩa là gì?

涂鸦 (túyā) nghĩa là vẽ bậy, nguệch ngoạc.

涂鸦 đọc thế nào?

涂鸦 đọc là túyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂鸦 là gì?

Âm Hán Việt của 涂鸦 là "đồ nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.