TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂饰

túshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗飾

Âm Hán Việt ĐỒ SỨC

涂饰 nghĩa là sơn phủ, mạ v, trát lên.

Nghĩa của 涂饰

túshì

ĐỒ SỨCphồn thể 塗飾
  1. Sơn phủ, mạ v.v.
  2. Trát lên
  3. Lớp phủ trang trí
  4. Hoàn thiện
  5. Lớp veneer

Câu hỏi thường gặp

涂饰 nghĩa là gì?

涂饰 (túshì) nghĩa là sơn phủ, mạ v, trát lên.

涂饰 đọc thế nào?

涂饰 đọc là túshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂饰 là gì?

Âm Hán Việt của 涂饰 là "đồ sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.