TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消保官

xiāobǎoguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU BẢO QUAN

消保官 nghĩa là Nhân viên bảo vệ người tiêu dùng.

Nghĩa của 消保官

xiāobǎoguān

TIÊU BẢO QUAN
  1. Đài Loan Nhân viên bảo vệ người tiêu dùng

Câu hỏi thường gặp

消保官 nghĩa là gì?

消保官 (xiāobǎoguān) nghĩa là Nhân viên bảo vệ người tiêu dùng.

消保官 đọc thế nào?

消保官 đọc là xiāobǎoguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 消保官 là gì?

Âm Hán Việt của 消保官 là "tiêu bảo quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.