TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消停

xiāotíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU ĐÌNH

消停 nghĩa là bình tĩnh lại, dừng.

Nghĩa của 消停

xiāotíng

TIÊU ĐÌNHĐộng từ, Tính từ
  1. Bình tĩnh lại
  2. Dừng
  3. Tạm ngừng
  4. Một cách bình tĩnh
  5. Yên bình
  6. Nghỉ ngơi

Câu hỏi thường gặp

消停 nghĩa là gì?

消停 (xiāotíng) nghĩa là bình tĩnh lại, dừng.

消停 đọc thế nào?

消停 đọc là xiāotíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 消停 là gì?

Âm Hán Việt của 消停 là "tiêu đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.