TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消化管

xiāohuàguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU HÓA QUẢN

消化管 nghĩa là ống tiêu hóa, ruột.

Nghĩa của 消化管

xiāohuàguǎn

TIÊU HÓA QUẢN
  1. Ống tiêu hóa
  2. Ruột

Câu hỏi thường gặp

消化管 nghĩa là gì?

消化管 (xiāohuàguǎn) nghĩa là ống tiêu hóa, ruột.

消化管 đọc thế nào?

消化管 đọc là xiāohuàguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 消化管 là gì?

Âm Hán Việt của 消化管 là "tiêu hóa quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.