TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消基会

Xiāojīhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消基會

Âm Hán Việt TIÊU CƠ HỘI

消基会 nghĩa là Tổ chức Tiêu dùng, Đài Loan.

Nghĩa của 消基会

Xiāojīhuì

TIÊU CƠ HỘIphồn thể 消基會tên riêng
  1. Tổ chức Tiêu dùng, Đài Loan (CFCT) (viết tắt của 中华民国消费者文教基金会)

Câu hỏi thường gặp

消基会 nghĩa là gì?

消基会 (xiāojīhuì) nghĩa là Tổ chức Tiêu dùng, Đài Loan.

消基会 đọc thế nào?

消基会 đọc là Xiāojīhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 消基会 là gì?

Âm Hán Việt của 消基会 là "tiêu cơ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.