TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消受

xiāoshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU THỤ

消受 nghĩa là chịu đựng, thưởng thức.

Nghĩa của 消受

xiāoshòu

TIÊU THỤĐộng từ
  1. Chịu đựng
  2. Thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消受

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 消受

  • 无福消受 — Đáng tiếc không thể hưởng thụ

Câu hỏi thường gặp

消受 nghĩa là gì?

消受 (xiāoshòu) nghĩa là chịu đựng, thưởng thức.

消受 đọc thế nào?

消受 đọc là xiāoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 消受 là gì?

Âm Hán Việt của 消受 là "tiêu thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.