TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消夜

xiāoyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU DẠ

消夜 nghĩa là bữa ăn khuya, bữa tối muộn.

Nghĩa của 消夜

xiāoyè

TIÊU DẠĐộng từ, Danh từ
  1. Bữa ăn khuya
  2. Bữa tối muộn

Câu hỏi thường gặp

消夜 nghĩa là gì?

消夜 (xiāoyè) nghĩa là bữa ăn khuya, bữa tối muộn.

消夜 đọc thế nào?

消夜 đọc là xiāoyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 消夜 là gì?

Âm Hán Việt của 消夜 là "tiêu dạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.