消失
giọng máy của trình duyệt
消失 nghĩa là phai nhạt.
Nghĩa của 消失
xiāoshī
TIÊU THẤTĐộng từ- Biến mất; phai nhạt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消失
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 消失
- 飞机消失在丛林中。 Máy bay biến mất vào trong rừng.Tatoeba #3537851
- 他消失了,不留一丝踪迹。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757702
- 他没有留下痕迹就消失了。 Tā méiyǒu liúxià hénjì jiù xiāoshī le.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
消失 nghĩa là gì?
消失 (xiāoshī) nghĩa là phai nhạt.
消失 đọc thế nào?
消失 đọc là xiāoshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 消失 là gì?
Âm Hán Việt của 消失 là "tiêu thất".