TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消失

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiāoshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU THẤT

消失 nghĩa là phai nhạt.

Nghĩa của 消失

xiāoshī

TIÊU THẤTĐộng từ
  1. Biến mất; phai nhạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消失

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 消失

  • 飞机消失在丛林中。 Máy bay biến mất vào trong rừng.Tatoeba #3537851
  • 他消失了,不留一丝踪迹。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757702
  • 他没有留下痕迹就消失了。 Tā méiyǒu liúxià hénjì jiù xiāoshī le.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

消失 nghĩa là gì?

消失 (xiāoshī) nghĩa là phai nhạt.

消失 đọc thế nào?

消失 đọc là xiāoshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 消失 là gì?

Âm Hán Việt của 消失 là "tiêu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.