TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消息灵通

xiāoxilíngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消息靈通

Âm Hán Việt TIÊU TỨC LINH THÔNG

消息灵通 nghĩa là am hiểu thông tin.

Nghĩa của 消息灵通

xiāoxilíngtōng

TIÊU TỨC LINH THÔNGphồn thể 消息靈通
  1. Am hiểu thông tin

Câu hỏi thường gặp

消息灵通 nghĩa là gì?

消息灵通 (xiāoxilíngtōng) nghĩa là am hiểu thông tin.

消息灵通 đọc thế nào?

消息灵通 đọc là xiāoxilíngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 消息灵通 là gì?

Âm Hán Việt của 消息灵通 là "tiêu tức linh thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.