TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消愁解闷

xiāochóujiěmèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消愁解悶

Âm Hán Việt TIÊU SẦU GIẢI MUỘN

消愁解闷 nghĩa là Tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán.

Nghĩa của 消愁解闷

xiāochóujiěmèn

TIÊU SẦU GIẢI MUỘNphồn thể 消愁解悶
  1. nghĩa đen Tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán
  2. Xua tan trầm cảm hoặc u sầu
  3. Giải toả căng thẳng
  4. Một thú tiêu khiển thư giãn

Câu hỏi thường gặp

消愁解闷 nghĩa là gì?

消愁解闷 (xiāochóujiěmèn) nghĩa là Tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán.

消愁解闷 đọc thế nào?

消愁解闷 đọc là xiāochóujiěmèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 消愁解闷 là gì?

Âm Hán Việt của 消愁解闷 là "tiêu sầu giải muộn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.