TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消杀

xiāoshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消殺

Âm Hán Việt TIÊU SÁT

消杀 nghĩa là khử trùng, khử khuẩn, tiêu diệt, diệt trừ.

Nghĩa của 消杀

xiāoshā

TIÊU SÁTĐộng từphồn thể 消殺
  1. Khử trùng; khử khuẩn
  2. Tiêu diệt; diệt trừ (côn trùng, mầm bệnh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

消杀 nghĩa là gì?

消杀 (xiāoshā) nghĩa là khử trùng, khử khuẩn, tiêu diệt, diệt trừ.

消杀 đọc thế nào?

消杀 đọc là xiāoshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 消杀 là gì?

Âm Hán Việt của 消杀 là "tiêu sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.