TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消极性

xiāojíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消極性

Âm Hán Việt TIÊU CỰC TÍNH

消极性 nghĩa là bị động, tính bị động.

Nghĩa của 消极性

xiāojíxìng

TIÊU CỰC TÍNHphồn thể 消極性
  1. Bị động
  2. Tính bị động
  3. Tiêu cực
  4. Tính tiêu cực

Câu hỏi thường gặp

消极性 nghĩa là gì?

消极性 (xiāojíxìng) nghĩa là bị động, tính bị động.

消极性 đọc thế nào?

消极性 đọc là xiāojíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 消极性 là gì?

Âm Hán Việt của 消极性 là "tiêu cực tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.