TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消毒

xiāodú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU ĐỘC

消毒 nghĩa là khử trùng, tiệt trùng.

Nghĩa của 消毒

xiāodú

TIÊU ĐỘCĐộng từ
  1. Khử trùng; tiệt trùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消毒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 消毒

Câu hỏi thường gặp

消毒 nghĩa là gì?

消毒 (xiāodú) nghĩa là khử trùng, tiệt trùng.

消毒 đọc thế nào?

消毒 đọc là xiāodú (pinyin).

Âm Hán Việt của 消毒 là gì?

Âm Hán Việt của 消毒 là "tiêu độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.