TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消毒洗手液

xiāodúxǐshǒuyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU ĐỘC TẨY THỦ DỊCH

消毒洗手液 nghĩa là Nước rửa tay sát khuẩn.

Nghĩa của 消毒洗手液

xiāodúxǐshǒuyè

TIÊU ĐỘC TẨY THỦ DỊCH
  1. Nước rửa tay sát khuẩn

Câu hỏi thường gặp

消毒洗手液 nghĩa là gì?

消毒洗手液 (xiāodúxǐshǒuyè) nghĩa là Nước rửa tay sát khuẩn.

消毒洗手液 đọc thế nào?

消毒洗手液 đọc là xiāodúxǐshǒuyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 消毒洗手液 là gì?

Âm Hán Việt của 消毒洗手液 là "tiêu độc tẩy thủ dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.