TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消泯

xiāomǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU MẪN

消泯 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 消泯

xiāomǐn

TIÊU MẪN
  1. Loại bỏ
  2. Xóa sổ

Câu hỏi thường gặp

消泯 nghĩa là gì?

消泯 (xiāomǐn) nghĩa là Loại bỏ.

消泯 đọc thế nào?

消泯 đọc là xiāomǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 消泯 là gì?

Âm Hán Việt của 消泯 là "tiêu mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.