TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消渴

xiāokě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU KHÁT

消渴 nghĩa là Tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2.

Nghĩa của 消渴

xiāokě

TIÊU KHÁT
  1. Tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2

Câu hỏi thường gặp

消渴 nghĩa là gì?

消渴 (xiāokě) nghĩa là Tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2.

消渴 đọc thế nào?

消渴 đọc là xiāokě (pinyin).

Âm Hán Việt của 消渴 là gì?

Âm Hán Việt của 消渴 là "tiêu khát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.