消渴
giọng máy của trình duyệt
消渴 nghĩa là Tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2.
Nghĩa của 消渴
xiāokě
TIÊU KHÁT- Tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2
Câu hỏi thường gặp
消渴 nghĩa là gì?
消渴 (xiāokě) nghĩa là Tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2.
消渴 đọc thế nào?
消渴 đọc là xiāokě (pinyin).
Âm Hán Việt của 消渴 là gì?
Âm Hán Việt của 消渴 là "tiêu khát".