TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消灾

xiāozāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消災

Âm Hán Việt TIÊU TAI

消灾 nghĩa là tránh tai họa.

Nghĩa của 消灾

xiāozāi

TIÊU TAIĐộng từphồn thể 消災
  1. Tránh tai họa

Câu hỏi thường gặp

消灾 nghĩa là gì?

消灾 (xiāozāi) nghĩa là tránh tai họa.

消灾 đọc thế nào?

消灾 đọc là xiāozāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 消灾 là gì?

Âm Hán Việt của 消灾 là "tiêu tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.