TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消耗量

xiāohàoliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU HAO LƯỢNG

消耗量 nghĩa là tỷ lệ tiêu thụ.

Nghĩa của 消耗量

xiāohàoliàng

TIÊU HAO LƯỢNG
  1. Tỷ lệ tiêu thụ

Câu hỏi thường gặp

消耗量 nghĩa là gì?

消耗量 (xiāohàoliàng) nghĩa là tỷ lệ tiêu thụ.

消耗量 đọc thế nào?

消耗量 đọc là xiāohàoliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 消耗量 là gì?

Âm Hán Việt của 消耗量 là "tiêu hao lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.