TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消肿

xiāozhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消腫

Âm Hán Việt TIÊU THŨNG

消肿 nghĩa là giảm sưng, tiêu sưng.

Nghĩa của 消肿

xiāozhǒng

TIÊU THŨNGĐộng từphồn thể 消腫
  1. Giảm sưng
  2. Tiêu sưng
  3. ví von Tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

消肿 nghĩa là gì?

消肿 (xiāozhǒng) nghĩa là giảm sưng, tiêu sưng.

消肿 đọc thế nào?

消肿 đọc là xiāozhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 消肿 là gì?

Âm Hán Việt của 消肿 là "tiêu thũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.