TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消费价格指数

xiāofèijiàgézhǐshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消費價格指數

Âm Hán Việt TIÊU PHÍ GIÁ CÁCH CHỈ SỐ

消费价格指数 nghĩa là Chỉ số giá tiêu dùng CPI.

Nghĩa của 消费价格指数

xiāofèijiàgézhǐshù

TIÊU PHÍ GIÁ CÁCH CHỈ SỐDanh từphồn thể 消費價格指數
  1. Chỉ số giá tiêu dùng CPI

Câu hỏi thường gặp

消费价格指数 nghĩa là gì?

消费价格指数 (xiāofèijiàgézhǐshù) nghĩa là Chỉ số giá tiêu dùng CPI.

消费价格指数 đọc thế nào?

消费价格指数 đọc là xiāofèijiàgézhǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 消费价格指数 là gì?

Âm Hán Việt của 消费价格指数 là "tiêu phí giá cách chỉ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.