TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消费

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiāofèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消費

Âm Hán Việt TIÊU PHÍ

消费 nghĩa là tiêu thụ.

Nghĩa của 消费

xiāofèi

TIÊU PHÍĐộng từ, Danh từphồn thể 消費
  1. Tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消费

Đồng nghĩa

Từ ghép có 消费

Câu hỏi thường gặp

消费 nghĩa là gì?

消费 (xiāofèi) nghĩa là tiêu thụ.

消费 đọc thế nào?

消费 đọc là xiāofèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 消费 là gì?

Âm Hán Việt của 消费 là "tiêu phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.