TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消费券

xiāofèiquàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消費券

Âm Hán Việt TIÊU PHÍ KHOÁN

消费券 nghĩa là phiếu giảm giá, phiếu mua hàng.

Nghĩa của 消费券

xiāofèiquàn

TIÊU PHÍ KHOÁNphồn thể 消費券
  1. Phiếu giảm giá; phiếu mua hàng

Câu hỏi thường gặp

消费券 nghĩa là gì?

消费券 (xiāofèiquàn) nghĩa là phiếu giảm giá, phiếu mua hàng.

消费券 đọc thế nào?

消费券 đọc là xiāofèiquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 消费券 là gì?

Âm Hán Việt của 消费券 là "tiêu phí khoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.