TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消费者

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiāofèizhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消費者

Âm Hán Việt TIÊU PHÍ GIẢ

消费者 nghĩa là người tiêu dùng.

Nghĩa của 消费者

xiāofèizhě

TIÊU PHÍ GIẢDanh từphồn thể 消費者
  1. Người tiêu dùng

Câu hỏi thường gặp

消费者 nghĩa là gì?

消费者 (xiāofèizhě) nghĩa là người tiêu dùng.

消费者 đọc thế nào?

消费者 đọc là xiāofèizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 消费者 là gì?

Âm Hán Việt của 消费者 là "tiêu phí giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.