消费者
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 消費者
消费者 nghĩa là người tiêu dùng.
Nghĩa của 消费者
xiāofèizhě
TIÊU PHÍ GIẢDanh từphồn thể 消費者- Người tiêu dùng
Câu hỏi thường gặp
消费者 nghĩa là gì?
消费者 (xiāofèizhě) nghĩa là người tiêu dùng.
消费者 đọc thế nào?
消费者 đọc là xiāofèizhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 消费者 là gì?
Âm Hán Việt của 消费者 là "tiêu phí giả".