消费者保护 nghĩa là Bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật).
Nghĩa của 消费者保护
xiāofèizhěbǎohù
TIÊU PHÍ GIẢ BẢO HỘphồn thể 消費者保護
Bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)
Câu hỏi thường gặp
消费者保护 nghĩa là gì?
消费者保护 (xiāofèizhěbǎohù) nghĩa là Bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật).
消费者保护 đọc thế nào?
消费者保护 đọc là xiāofèizhěbǎohù (pinyin).
Âm Hán Việt của 消费者保护 là gì?
Âm Hán Việt của 消费者保护 là "tiêu phí giả bảo hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.