TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消长

xiāozhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消長

Âm Hán Việt TIÊU TRƯỞNG

消长 nghĩa là giảm và tăng, suy rồi thịnh.

Nghĩa của 消长

xiāozhǎng

TIÊU TRƯỞNGĐộng từphồn thể 消長
  1. Giảm và tăng
  2. Suy rồi thịnh

Câu hỏi thường gặp

消长 nghĩa là gì?

消长 (xiāozhǎng) nghĩa là giảm và tăng, suy rồi thịnh.

消长 đọc thế nào?

消长 đọc là xiāozhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 消长 là gì?

Âm Hán Việt của 消长 là "tiêu trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.