TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消释

xiāoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消釋

Âm Hán Việt TIÊU THÍCH

消释 nghĩa là xua tan, làm rõ.

Nghĩa của 消释

xiāoshì

TIÊU THÍCHĐộng từphồn thể 消釋
  1. Xua tan (nghi ngờ)
  2. Làm rõ (hiểu lầm)

Câu hỏi thường gặp

消释 nghĩa là gì?

消释 (xiāoshì) nghĩa là xua tan, làm rõ.

消释 đọc thế nào?

消释 đọc là xiāoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 消释 là gì?

Âm Hán Việt của 消释 là "tiêu thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.