TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消闲儿

xiāoxiánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消閒兒

Âm Hán Việt TIÊU NHÀN NHI

消闲儿 nghĩa là Dành thời gian nhàn rỗi.

Nghĩa của 消闲儿

xiāoxiánr

TIÊU NHÀN NHIphồn thể 消閒兒
  1. Dành thời gian nhàn rỗi
  2. Tiêu thời gian rảnh
  3. Biến thể er hoá của 消闲 (xiāoxián)

Câu hỏi thường gặp

消闲儿 nghĩa là gì?

消闲儿 (xiāoxiánr) nghĩa là Dành thời gian nhàn rỗi.

消闲儿 đọc thế nào?

消闲儿 đọc là xiāoxiánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 消闲儿 là gì?

Âm Hán Việt của 消闲儿 là "tiêu nhàn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.