TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消防车

xiāofángchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消防車

Âm Hán Việt TIÊU PHÒNG XA
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)

消防车 nghĩa là xe cứu hỏa.

Nghĩa của 消防车

xiāofángchē

TIÊU PHÒNG XADanh từphồn thể 消防車
  1. Xe cứu hỏa

Câu hỏi thường gặp

消防车 nghĩa là gì?

消防车 (xiāofángchē) nghĩa là xe cứu hỏa.

消防车 đọc thế nào?

消防车 đọc là xiāofángchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 消防车 là gì?

Âm Hán Việt của 消防车 là "tiêu phòng xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.