TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消防栓

xiāofángshuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU PHÒNG THUYÊN

消防栓 nghĩa là trụ nước cứu hoả.

Nghĩa của 消防栓

xiāofángshuān

TIÊU PHÒNG THUYÊNDanh từ
  1. Trụ nước cứu hoả

Câu hỏi thường gặp

消防栓 nghĩa là gì?

消防栓 (xiāofángshuān) nghĩa là trụ nước cứu hoả.

消防栓 đọc thế nào?

消防栓 đọc là xiāofángshuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 消防栓 là gì?

Âm Hán Việt của 消防栓 là "tiêu phòng thuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.