TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消除对妇女一切形式歧视公约

Xiāochúduì Fùnǚ Yīqiè Xíngshì Qíshì Gōngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消除對婦女一切形式歧視公約

Âm Hán Việt TIÊU TRỪ ĐỐI PHỤ NỮ NHẤT THIẾT HÌNH THỨC KỲ THỊ CÔNG ƯỚC

消除对妇女一切形式歧视公约 nghĩa là Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ.

Nghĩa của 消除对妇女一切形式歧视公约

Xiāochúduì Fùnǚ Yīqiè Xíngshì Qíshì Gōngyuē

TIÊU TRỪ ĐỐI PHỤ NỮ NHẤT THIẾT HÌNH THỨC KỲ THỊ CÔNG ƯỚCphồn thể 消除對婦女一切形式歧視公約tên riêng
  1. Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

消除对妇女一切形式歧视公约 nghĩa là gì?

消除对妇女一切形式歧视公约 (xiāochúduì fùnǚ yīqiè xíngshì qíshì gōngyuē) nghĩa là Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ.

消除对妇女一切形式歧视公约 đọc thế nào?

消除对妇女一切形式歧视公约 đọc là Xiāochúduì Fùnǚ Yīqiè Xíngshì Qíshì Gōngyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 消除对妇女一切形式歧视公约 là gì?

Âm Hán Việt của 消除对妇女一切形式歧视公约 là "tiêu trừ đối phụ nữ nhất thiết hình thức kỳ thị công ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.