TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消除

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiāochú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU TRỪ

消除 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 消除

xiāochú

TIÊU TRỪĐộng từ
  1. Loại bỏ
  2. Xóa bỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消除

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

消除 nghĩa là gì?

消除 (xiāochú) nghĩa là Loại bỏ.

消除 đọc thế nào?

消除 đọc là xiāochú (pinyin).

Âm Hán Việt của 消除 là gì?

Âm Hán Việt của 消除 là "tiêu trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.