TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消食儿

xiāoshír giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消食兒

Âm Hán Việt TIÊU THỰC NHI

消食儿 nghĩa là hỗ trợ tiêu hóa.

Nghĩa của 消食儿

xiāoshír

TIÊU THỰC NHIĐộng từphồn thể 消食兒
  1. Hỗ trợ tiêu hóa
  2. Biến thể er hoá của 消食 (xiāoshí)

Câu hỏi thường gặp

消食儿 nghĩa là gì?

消食儿 (xiāoshír) nghĩa là hỗ trợ tiêu hóa.

消食儿 đọc thế nào?

消食儿 đọc là xiāoshír (pinyin).

Âm Hán Việt của 消食儿 là gì?

Âm Hán Việt của 消食儿 là "tiêu thực nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.