涉事 nghĩa là Liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 shèshìsānrén, ba người liên quan).
Nghĩa của 涉事
shèshì
THIỆP SỰTính từ
Liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 shèshìsānrén, ba người liên quan)
cổ Kể lại sự việc
Câu hỏi thường gặp
涉事 nghĩa là gì?
涉事 (shèshì) nghĩa là Liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 shèshìsānrén, ba người liên quan).
涉事 đọc thế nào?
涉事 đọc là shèshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 涉事 là gì?
Âm Hán Việt của 涉事 là "thiệp sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.