TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉事

shèshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP SỰ

涉事 nghĩa là Liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 shèshìsānrén, ba người liên quan).

Nghĩa của 涉事

shèshì

THIỆP SỰTính từ
  1. Liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 shèshìsānrén, ba người liên quan)
  2. cổ Kể lại sự việc

Câu hỏi thường gặp

涉事 nghĩa là gì?

涉事 (shèshì) nghĩa là Liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 shèshìsānrén, ba người liên quan).

涉事 đọc thế nào?

涉事 đọc là shèshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉事 là gì?

Âm Hán Việt của 涉事 là "thiệp sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.