TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉及

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shèjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP CẬP

涉及 nghĩa là liên quan, dính líu đến.

Nghĩa của 涉及

shèjí

THIỆP CẬPĐộng từ
  1. Liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涉及

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

涉及 nghĩa là gì?

涉及 (shèjí) nghĩa là liên quan, dính líu đến.

涉及 đọc thế nào?

涉及 đọc là shèjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉及 là gì?

Âm Hán Việt của 涉及 là "thiệp cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.