TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉水靴

shèshuǐxuē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP THỦY NGOA

涉水靴 nghĩa là ủng lội nước.

Nghĩa của 涉水靴

shèshuǐxuē

THIỆP THỦY NGOA
  1. Ủng lội nước
  2. Ủng chống nước cao cổ

Câu hỏi thường gặp

涉水靴 nghĩa là gì?

涉水靴 (shèshuǐxuē) nghĩa là ủng lội nước.

涉水靴 đọc thế nào?

涉水靴 đọc là shèshuǐxuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉水靴 là gì?

Âm Hán Việt của 涉水靴 là "thiệp thủy ngoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.