TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉渡

shèdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP ĐỘ

涉渡 nghĩa là lội qua.

Nghĩa của 涉渡

shèdù

THIỆP ĐỘ
  1. Lội qua (suối)
  2. Lội qua

Câu hỏi thường gặp

涉渡 nghĩa là gì?

涉渡 (shèdù) nghĩa là lội qua.

涉渡 đọc thế nào?

涉渡 đọc là shèdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉渡 là gì?

Âm Hán Việt của 涉渡 là "thiệp độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.