TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉险

shèxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涉險

Âm Hán Việt THIỆP HIỂM

涉险 nghĩa là mạo hiểm.

Nghĩa của 涉险

shèxiǎn

THIỆP HIỂMphồn thể 涉險
  1. Mạo hiểm
  2. Liên quan đến phiêu lưu

Câu hỏi thường gặp

涉险 nghĩa là gì?

涉险 (shèxiǎn) nghĩa là mạo hiểm.

涉险 đọc thế nào?

涉险 đọc là shèxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉险 là gì?

Âm Hán Việt của 涉险 là "thiệp hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.