涌
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湧
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: dũng
涌 nghĩa là phun trào, lao ra.
Nghĩa của 涌
yǒng
DŨNGphồn thể 湧- Phun trào
- Lao ra
chōng
DŨNG- Dùng trong địa danh
yǒng
DŨNG- Biến thể của 涌 (yǒng)
Từ ghép có 涌
Thành ngữ có 涌
Câu hỏi thường gặp
涌 nghĩa là gì?
涌 (yǒng, chōng) nghĩa là phun trào, lao ra.
涌 đọc thế nào?
涌 đọc là yǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 涌 là gì?
Âm Hán Việt của 涌 là "dũng".