TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧

Âm Hán Việt DŨNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: dũng

涌 nghĩa là phun trào, lao ra.

Nghĩa của 涌

yǒng

DŨNGphồn thể 湧
  1. Phun trào
  2. Lao ra

chōng

DŨNG
  1. Dùng trong địa danh

yǒng

DŨNG
  1. Biến thể của 涌 (yǒng)

Từ ghép có 涌

Thành ngữ có 涌

Câu hỏi thường gặp

涌 nghĩa là gì?

涌 (yǒng, chōng) nghĩa là phun trào, lao ra.

涌 đọc thế nào?

涌 đọc là yǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌 là gì?

Âm Hán Việt của 涌 là "dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.