TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌出

yǒngchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧出

Âm Hán Việt DŨNG XUẤT

涌出 nghĩa là phun ra, tràn ra.

Nghĩa của 涌出

yǒngchū

DŨNG XUẤTĐộng từphồn thể 湧出
  1. Phun ra
  2. Tràn ra
  3. Chảy ra

Câu hỏi thường gặp

涌出 nghĩa là gì?

涌出 (yǒngchū) nghĩa là phun ra, tràn ra.

涌出 đọc thế nào?

涌出 đọc là yǒngchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌出 là gì?

Âm Hán Việt của 涌出 là "dũng xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.