TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌入

yǒngrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧入

Âm Hán Việt DŨNG NHẬP

涌入 nghĩa là đổ vào, dòng người đổ vào.

Nghĩa của 涌入

yǒngrù

DŨNG NHẬPĐộng từphồn thể 湧入
  1. Đổ vào
  2. Dòng người đổ vào

Câu hỏi thường gặp

涌入 nghĩa là gì?

涌入 (yǒngrù) nghĩa là đổ vào, dòng người đổ vào.

涌入 đọc thế nào?

涌入 đọc là yǒngrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌入 là gì?

Âm Hán Việt của 涌入 là "dũng nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.