TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌浪

yǒnglàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧浪

Âm Hán Việt DŨNG LÃNG

涌浪 nghĩa là sóng cồn, sóng lớn.

Nghĩa của 涌浪

yǒnglàng

DŨNG LÃNGDanh từphồn thể 湧浪
  1. Sóng cồn
  2. Sóng lớn
  3. Sóng dâng

Câu hỏi thường gặp

涌浪 nghĩa là gì?

涌浪 (yǒnglàng) nghĩa là sóng cồn, sóng lớn.

涌浪 đọc thế nào?

涌浪 đọc là yǒnglàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌浪 là gì?

Âm Hán Việt của 涌浪 là "dũng lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.