涌现
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湧現
涌现 nghĩa là Xuất hiện số lượng lớn.
Nghĩa của 涌现
yǒngxiàn
DŨNG HIỆNĐộng từphồn thể 湧現- Xuất hiện số lượng lớn
- Nổi lên
- Xuất hiện một cách nổi bật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涌现
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
涌现 nghĩa là gì?
涌现 (yǒngxiàn) nghĩa là Xuất hiện số lượng lớn.
涌现 đọc thế nào?
涌现 đọc là yǒngxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 涌现 là gì?
Âm Hán Việt của 涌现 là "dũng hiện".