TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涌现

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǒngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湧現

Âm Hán Việt DŨNG HIỆN

涌现 nghĩa là Xuất hiện số lượng lớn.

Nghĩa của 涌现

yǒngxiàn

DŨNG HIỆNĐộng từphồn thể 湧現
  1. Xuất hiện số lượng lớn
  2. Nổi lên
  3. Xuất hiện một cách nổi bật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涌现

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

涌现 nghĩa là gì?

涌现 (yǒngxiàn) nghĩa là Xuất hiện số lượng lớn.

涌现 đọc thế nào?

涌现 đọc là yǒngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 涌现 là gì?

Âm Hán Việt của 涌现 là "dũng hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.