TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涟

lián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漣

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10

涟 nghĩa là gợn sóng, đẫm lệ.

Nghĩa của 涟

lián

phồn thể 漣
  1. Gợn sóng
  2. Đẫm lệ

Từ ghép có 涟

Thành ngữ có 涟

Câu hỏi thường gặp

涟 nghĩa là gì?

涟 (lián) nghĩa là gợn sóng, đẫm lệ.

涟 đọc thế nào?

涟 đọc là lián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.