TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涡核

wōhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渦核

Âm Hán Việt OA HẠCH

涡核 nghĩa là Tâm của một dòng xoáy.

Nghĩa của 涡核

wōhé

OA HẠCHphồn thể 渦核
  1. Tâm của một dòng xoáy

Câu hỏi thường gặp

涡核 nghĩa là gì?

涡核 (wōhé) nghĩa là Tâm của một dòng xoáy.

涡核 đọc thế nào?

涡核 đọc là wōhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 涡核 là gì?

Âm Hán Việt của 涡核 là "oa hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.