TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涡轮喷气发动机

wōlúnpēnqìfādòngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渦輪噴氣發動機

Âm Hán Việt OA LUÂN PHÚN KHÍ PHÁT ĐỘNG CƠ

涡轮喷气发动机 nghĩa là Động cơ phản lực tua-bin.

Nghĩa của 涡轮喷气发动机

wōlúnpēnqìfādòngjī

OA LUÂN PHÚN KHÍ PHÁT ĐỘNG CƠphồn thể 渦輪噴氣發動機
  1. Động cơ phản lực tua-bin

Câu hỏi thường gặp

涡轮喷气发动机 nghĩa là gì?

涡轮喷气发动机 (wōlúnpēnqìfādòngjī) nghĩa là Động cơ phản lực tua-bin.

涡轮喷气发动机 đọc thế nào?

涡轮喷气发动机 đọc là wōlúnpēnqìfādòngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 涡轮喷气发动机 là gì?

Âm Hán Việt của 涡轮喷气发动机 là "oa luân phún khí phát động cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.