TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润学

rùnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤學

Âm Hán Việt NHUẬN HỌC

润学 nghĩa là Nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư.

Nghĩa của 润学

rùnxué

NHUẬN HỌCphồn thể 潤學
  1. từ mới, tiếng lóng Nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư

Câu hỏi thường gặp

润学 nghĩa là gì?

润学 (rùnxué) nghĩa là Nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư.

润学 đọc thế nào?

润学 đọc là rùnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 润学 là gì?

Âm Hán Việt của 润学 là "nhuận học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.