润学 nghĩa là Nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư.
Nghĩa của 润学
rùnxué
NHUẬN HỌCphồn thể 潤學
từ mới, tiếng lóng Nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư
Câu hỏi thường gặp
润学 nghĩa là gì?
润学 (rùnxué) nghĩa là Nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư.
润学 đọc thế nào?
润学 đọc là rùnxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 润学 là gì?
Âm Hán Việt của 润学 là "nhuận học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.