TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润滑

rùnhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤滑

Âm Hán Việt NHUẬN HOẠT

润滑 nghĩa là trơn, mượt.

Nghĩa của 润滑

rùnhuá

NHUẬN HOẠTĐộng từphồn thể 潤滑
  1. Trơn
  2. Mượt
  3. Bóng
  4. Bôi trơn

Từ ghép có 润滑

Câu hỏi thường gặp

润滑 nghĩa là gì?

润滑 (rùnhuá) nghĩa là trơn, mượt.

润滑 đọc thế nào?

润滑 đọc là rùnhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 润滑 là gì?

Âm Hán Việt của 润滑 là "nhuận hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.