润滑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 潤滑
润滑 nghĩa là trơn, mượt.
Nghĩa của 润滑
rùnhuá
NHUẬN HOẠTĐộng từphồn thể 潤滑- Trơn
- Mượt
- Bóng
- Bôi trơn
Từ ghép có 润滑
Câu hỏi thường gặp
润滑 nghĩa là gì?
润滑 (rùnhuá) nghĩa là trơn, mượt.
润滑 đọc thế nào?
润滑 đọc là rùnhuá (pinyin).
Âm Hán Việt của 润滑 là gì?
Âm Hán Việt của 润滑 là "nhuận hoạt".