TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润滑剂

rùnhuájì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤滑劑

Âm Hán Việt NHUẬN HOẠT TỄ

润滑剂 nghĩa là chất bôi trơn.

Nghĩa của 润滑剂

rùnhuájì

NHUẬN HOẠT TỄDanh từphồn thể 潤滑劑
  1. Chất bôi trơn

Câu hỏi thường gặp

润滑剂 nghĩa là gì?

润滑剂 (rùnhuájì) nghĩa là chất bôi trơn.

润滑剂 đọc thế nào?

润滑剂 đọc là rùnhuájì (pinyin).

Âm Hán Việt của 润滑剂 là gì?

Âm Hán Việt của 润滑剂 là "nhuận hoạt tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.